Cách Chọn Size Quần Và Áo Cho Nam Giới

Cách Chọn Size Quần Và Áo Cho Nam Giới
4men
Chỉ cần hiểu rõ về cơ thể mình và một chút kiến thức cơ bản về thông số size là bạn nam đã có thể chọn cho được những trang phục phù hợp.
Chọn được áo sơ mi, áo thun hay quần phù hợp, size vừa vặn với cơ thể là điều ai cũng mong muốn. Với nam giới thường không quan tâm tới số đo hay size áo chuẩn, thông thường họ theo quan điểm thử đồ nào vừa thì sẽ chọn size đấy. Tuy nhiên, để sở hữu những bộ trang phục chuẩn form thì những thông số sau đây sẽ giúp cánh mày râu có thể chọn được những chiếc áo vừa in và hơn nữa sẽ không bị lung túng khi mua hàng online.
 
Cách chọn size quần và áo cho nam giới - 1

Khi nhìn vào bảng size áo này, các bạn nên linh hoạt nhé! đừng máy móc và áp đặt quá. Ví dụ: bạn là nam, cao 1m78, nhưng chỉ nặng 50 kg. Tức là chiều cao fải là size L trở lên và cân nặng lại thuộc size S. Khi đó bạn nên lựa chọn theo chiều cao, tức là mặc áo size L vì mặc áo vừa chiều dài như thế tốt hơn là mặc áo vừa người nhưng lại quá ngắn? Nếu các bạn muốn sửa hay muốn bóp vào một chút thì cũng có thể mang ra ngoài hiệu may, bóp vào tuỳ theo ý muốn của mình. Rõ ràng là áo rộng thì có thể sửa nhỏ lại được, còn áo nhỏ thì không thể sửa to ra được nên nếu chưa xác định rõ size áo có vừa với cơ thể mình hay không thì lời khuyên là cứ chọn rộng một chút, khi chọn quần cũng vậy nhé!
 
Cách chọn size quần và áo cho nam giới - 2

Cách chọn size quần và áo cho nam giới - 3

Hãy xem cách Xác định size áo và quần cho nam giới dưới đây nhé! Rất hữu ích đấy!

Cách 1: Dựa vào chiều cao và cân nặng

Giả sử các bạn lưỡng lự giữa 2 size áo thì tốt nhất các bạn nên chọn size lớn.

Áo Nam

Size S => Nam Cao 1m60 – 1m70 , Nặng 48kg – 53kg

Size M =>Nam Cao 1m68 – 1m74 , Nặng 54kg – 60kg

Size L =>Nam Cao  >1m75 , Nặng 61kg – 66kg

Size XL =>Nam Nặng 67kg – 72kg

Size XL =>Nam Nặng > 72kg

Cách 2: Dựa theo số đo cơ thể

Số Đo Áo Nam

Size S : Ngang Vai : 43.0  – Ngang Ngực : 49.0 – Ngang Lai : 47.5 – Dài Áo : 65.5

Size M : Ngang Vai : 45.0  – Ngang Ngực : 51.0 – Ngang Lai : 49.5 – Dài Áo : 67.5

Size L : Ngang Vai : 47.0  – Ngang Ngực : 53.0 – Ngang Lai : 51.0 – Dài Áo : 69.5

Size XL : Ngang Vai : 65.5  – Ngang Ngực : 67.5 – Ngang Lai : 69.5 – Dài Áo : 71.5

Xác định size quần theo vòng bụng hoặc chiều cao

Size 26 : Vòng Bụng : 65-67.5 , Cỡ Số Chiều Cao 26 , Chiều Cao Toàn Thân : 155 – 157

Size 27 : Vòng Bụng : 67.5-70 , Cỡ Số Chiều Cao 27 , Chiều Cao Toàn Thân : 158 – 160

Size 28 : Vòng Bụng : 70-72.5 , Cỡ Số Chiều Cao 28 , Chiều Cao Toàn Thân : 161 – 163

Size 29 : Vòng Bụng : 72.5-75 , Cỡ Số Chiều Cao 29 , Chiều Cao Toàn Thân : 164 – 166

Size 30 : Vòng Bụng : 75.5-77.5 , Cỡ Số Chiều Cao 30 , Chiều Cao Toàn Thân : 167 – 169

Size 31 : Vòng Bụng : 77.5-80 , Cỡ Số Chiều Cao 31 , Chiều Cao Toàn Thân : 170 – 172

Size 32 : Vòng Bụng : 80-82.5 , Cỡ Số Chiều Cao 32 , Chiều Cao Toàn Thân : 173 – 175

Size 33 : Vòng Bụng : 82.5-85 , Cỡ Số Chiều Cao 33 , Chiều Cao Toàn Thân : 176 – 178

Size 34 : Vòng Bụng : 85-87.5 , Cỡ Số Chiều Cao 34 , Chiều Cao Toàn Thân : 179 – 181
Thích và chia sẻ
Tham gia Page cộng đồng